Đường kính trong danh nghĩa (DN): 300 mm
Độ cứng vòng (Ring Stiffness):
Trọng lượng trung bình: Tùy cấu hình dự án (nhẹ hơn ống bê tông nhiều lần), giúp giảm chi phí vận chuyển, không cần xe cẩu, dễ thi công.
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (ống cứng) hoặc 100m/cuộn (ống mềm).
Bán kính uốn tối thiểu: ~1.5 m (tương đương 5 x DN)
Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7997:2009, TCVN 11821, KSC 8455:2005, ISO 9001:2015
Đối với các nhà thầu và chủ đầu tư, việc lựa chọn vật tư cho hệ thống ngầm không chỉ là bài toán chi phí, mà còn là cam kết cho sự bền vững của cả một công trình. Một quyết định sai lầm có thể dẫn đến chi phí sửa chữa, bảo trì tốn kém và ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ dự án. Hiểu rõ những trăn trở đó, NP Tech mang đến giải pháp ưu việt với sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm – sự lựa chọn cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu lực, lưu lượng thoát nước lớn và hiệu quả kinh tế.
Bài viết này sẽ đi sâu phân tích mọi khía cạnh của ống HDPE D300mm thương hiệu NP Tech, từ thông số kỹ thuật, ưu điểm vượt trội, ứng dụng thực tế cho đến báo giá và chính sách hỗ trợ tốt nhất, giúp Quý khách hàng đưa ra quyết định đầu tư chính xác cho dự án của mình.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm NP Tech
Để đảm bảo tính minh bạch và giúp các kỹ sư, nhà thầu dễ dàng lập dự toán, NP Tech công bố bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm. Mỗi thông số đều được kiểm định chặt chẽ, tuân thủ các tiêu chuẩn hàng đầu trong nước và quốc tế.
| Thông số | Chi tiết (SN4) | Chi tiết (SN8) | Ý nghĩa & Lợi ích cho dự án |
| Đường kính trong danh nghĩa (DN) | 300 mm | 300 mm | Đảm bảo lưu lượng thoát nước lớn hoặc không gian luồn cáp điện, viễn thông rộng rãi. |
| Độ cứng vòng (Ring Stiffness) | ~ 4 kN/m² | ~ 8 kN/m² | SN4: Phù hợp hạ ngầm tại các khu vực ít chịu tải trọng như vỉa hè, công viên, khu dân cư nội bộ. SN8: Chịu được tải trọng cao, lý tưởng cho các tuyến đường có xe tải qua lại, khu công nghiệp, bãi đỗ xe. |
| Trọng lượng trung bình | Tùy thuộc vào kích thước đường kính ống và yêu cầu của dự án | Tùy thuộc vào kích thước đường kính ống và yêu cầu của dự án | Nhẹ hơn bê tông gấp nhiều lần, giúp giảm chi phí vận chuyển, không cần máy móc hạng nặng, đẩy nhanh tiến độ thi công. |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m/cây (ống cứng) hoặc 100 m/cuộn | 6 m/cây (ống cứng) hoặc 100 m/cuộn | Dạng cây cứng dễ dàng vận chuyển và lắp đặt cho các đoạn thẳng. Dạng cuộn linh hoạt cho các địa hình phức tạp, giảm số lượng mối nối. |
| Bán kính uốn tối thiểu | ~ 1.5 m (5 x DN) | ~ 1.5 m (5 x DN) | Cho phép thi công linh hoạt, dễ dàng lượn theo các khúc cua của công trình mà không cần dùng nhiều phụ kiện nối góc. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7997:2009, TCVN 11821, KSC 8455:2005, ISO 9001:2015 | TCVN 7997:2009, TCVN 11821, KSC 8455:2005, ISO 9001:2015 | Đảm bảo chất lượng đồng bộ, được các đơn vị giám sát và chủ đầu tư chấp thuận nghiệm thu. |
Cần tư vấn chọn độ cứng vòng (SN) phù hợp? Liên hệ ngay đội ngũ kỹ sư của NP Tech qua hotline (+84) 888 122 166 để được hỗ trợ phân tích tải trọng và đưa ra giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.
Sản phẩm của NP Tech không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn mang lại những lợi ích cạnh tranh rõ rệt so với các vật liệu truyền thống như bê tông, gang hay ống PVC.
Được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh 100%, ống D300mm của NP Tech có khả năng kháng hóa chất cực tốt trong dải pH từ 2 đến 12. Điều này giúp sản phẩm miễn nhiễm hoàn toàn với rỉ sét, ăn mòn từ môi trường đất chua, phèn, nước thải công nghiệp hay khu vực ven biển. Với tuổi thọ thiết kế trên 50 năm, đây là một khoản đầu tư một lần cho sự an tâm dài hạn.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm có khả năng kháng hóa chất, tuổi thọ cao
So với ống bê tông D300 có trọng lượng gần 30 kg/m, ống HDPE gân xoắn 2 lớp D300mm của NP Tech chỉ nặng từ 5,5 – 7,6 kg/m (đối với ống luồn cáp). Sự chênh lệch này mang lại lợi ích kép:
Cấu trúc gân xoắn không chỉ tăng khả năng chịu lực mà còn mang lại độ dẻo dai, cho phép ống uốn cong linh hoạt với bán kính tối thiểu chỉ 1.5 mét. Đặc tính này cực kỳ hữu ích khi thi công tại các khu vực đô thị đông đúc, địa hình phức tạp, giúp né tránh các công trình ngầm khác một cách dễ dàng mà không cần cắt nối phức tạp.
Với đường kính 300mm, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các dự án quy mô vừa và lớn, đòi hỏi lưu lượng cao và độ bền vượt trội.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm được ứng dụng rộng rãi
Uy tín của NP Tech không chỉ đến từ cam kết mà còn được chứng thực bằng các chứng nhận chất lượng uy tín nhất. Sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, dưới hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
Sản phẩm của chúng tôi tự hào đáp ứng và vượt qua các yêu cầu khắt khe của:
Toàn bộ chứng nhận đều được cấp bởi các tổ chức kiểm định độc lập, đảm bảo Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng khi trình hồ sơ nghiệm thu dự án.
Để giúp khách hàng có cái nhìn toàn diện, chúng tôi đã lập bảng so sánh nhanh giữa giải pháp của NP Tech với các lựa chọn khác trên thị trường.
| Tiêu chí | Ống HDPE 2 Lớp D300 NP Tech | Vật liệu truyền thống (Bê tông, Gang) | Đối thủ nhập khẩu |
| Độ bền & Tuổi thọ | > 50 năm, chống ăn mòn tuyệt đối | Dễ nứt vỡ, bị ăn mòn hóa học, tuổi thọ thấp hơn | Tương đương, > 50 năm |
| Chi phí thi công | Thấp, nhẹ, lắp đặt nhanh, ít nhân công | Cao, nặng, cần máy móc, thi công chậm | Cao, yêu cầu kỹ thuật lắp đặt khắt khe |
| Linh hoạt | Rất cao, dễ uốn cong | Không, cần nhiều phụ kiện nối | Cao, tương đương NP Tech |
| Giá thành sản phẩm | Cạnh tranh, tối ưu cho thị trường Việt Nam | Rẻ hơn nhưng tổng chi phí vòng đời cao | Cao hơn 15-20% do chi phí nhập khẩu, thuế |
| Hỗ trợ & Giao hàng | Nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật tại công trình, giao hàng toàn quốc | Phụ thuộc vào đơn vị sản xuất địa phương | Thời gian chờ hàng lâu, hỗ trợ hạn chế |
Kết luận: Ống HDPE D300mm của NP Tech mang lại giá trị đầu tư tốt nhất, cân bằng giữa chất lượng quốc tế, giá thành hợp lý và dịch vụ hỗ trợ vượt trội.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm NP Tech có giá thành cạnh tranh nhất
NP Tech cam kết mang đến chính sách giá cạnh tranh và minh bạch. Dưới đây là bảng giá tham khảo (Lưu ý: giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá hạt nhựa và chính sách tại thời điểm mua hàng).
| Loại ống | Đơn giá bán lẻ (VNĐ/m) | Đơn giá sỉ (cho đơn ≥ 500m) |
| Ống HDPE 2 Lớp D300mm – SN4 | 645.000 | 610.000 |
| Ống HDPE 2 Lớp D300mm – SN8 | 800.000 | 760.000 |
Với khách hàng là nhà thầu, chủ đầu tư, NP Tech luôn có những chính sách ưu đãi đặc biệt:
Đừng ngần ngại! Hãy gửi bản vẽ hoặc yêu cầu dự án của bạn đến email nptech@nptechnology.net hoặc gọi hotline (+84) 888 122 166 để nhận báo giá dự toán chi tiết và chính sách chiết khấu tốt nhất.
Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi cung cấp một giải pháp toàn diện. Mọi sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm của NP Tech đều được bảo hành 12 tháng kể từ ngày lắp đặt.
Điều kiện bảo hành:
Trường hợp không bảo hành:

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm – sản phẩm của NP Tech được bảo hành 12 tháng
Việc lựa chọn ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm của NP Tech không chỉ là lựa chọn một sản phẩm chất lượng cao, mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành đáng tin cậy. Với độ bền vượt trội trên 50 năm, khả năng thi công linh hoạt, hiệu quả về chi phí và được chứng thực bởi các tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm của chúng tôi chính là lời giải cho bài toán hạ tầng bền vững.
Hãy để đội ngũ chuyên gia của NP Tech giúp bạn tối ưu hóa dự án ngay hôm nay.
_________________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Hotline/Zalo: (+84) 888 122 166
Email: nptech@nptechnology.net
Trụ sở công ty: 230 Cộng Hòa Phường 12, Tân Bình, TP.HCM
Văn phòng: 688/115, Đ. Quang Trung, Phường 11, Gò Vấp, Hồ Chí Minh
Nhà máy 1: 119B1, 119B2, 119B3 Nguyễn Văn Bứa, ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Nhà máy 2: 117/15M Hồ Văn Long, Phường Bình Tân, TP. HCM

Chứng nhận Trung tâm Ứng Dụng Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Chứng nhận cho Ống nhựa HDPE/uPVC

Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PVC-U DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PE DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG NHỰA PVC-U DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM

Chứng nhận sản phẩm ỐNG POLYETYLEN (PE) Pipes Kiểu loại/type: PE 100 các đường kính danh nghĩa từ DN25 đến DN400

Chứng nhận sản phẩm Ống nhựa kết cấu bằng Polyetylen (PE) với bề mặt nhẵn (kiểu A) dùng cho mục đích thoát nước và nước thải chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp/ Piping of unplasticized polyethylene (PE)
1. Ống HDPE gân xoắn D300mm của NP Tech có phù hợp dùng làm cống thoát nước và luồn cáp không?
Có. Với đường kính 300mm, sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống thoát nước mưa, nước thải và luồn kéo cáp điện, cáp viễn thông ngầm nhờ không gian trong lớn, khả năng chịu tải cao.
Với bán kính uốn tối thiểu chỉ 1,5m, ống có thể lượn theo địa hình phức tạp mà không cần nối nhiều đoạn, đặc biệt tiện lợi trong đô thị đông đúc.
2. Sự khác nhau giữa SN4 và SN8 là gì? Tôi nên chọn loại nào?
SN4 (~4kN/m²): dùng cho khu vực ít chịu tải như vỉa hè, công viên, dân cư nội bộ.
SN8 (~8kN/m²): dùng cho khu vực chịu tải trọng lớn như đường xe tải, khu công nghiệp, bãi xe.
Nếu cần phân tích tải trọng cụ thể, hãy liên hệ kỹ sư NP Tech để được tư vấn miễn phí.
3. Ống HDPE D300mm nặng bao nhiêu? Thi công có cần máy móc không?
Trọng lượng chỉ khoảng 5,5–7,6kg/m (tùy theo loại), nhẹ hơn ống bê tông gấp 4–6 lần.
Thi công không cần máy cẩu, chỉ cần 2–3 người thao tác thủ công, giúp giảm đến 30% chi phí nhân công và tiến độ.
4. Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Có đạt chứng nhận không?
Đạt các tiêu chuẩn TCVN 7997, TCVN 11821, ISO 9001:2015, KSC 8455.
Được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD bởi QUATEST 2 – đủ điều kiện sử dụng trong các dự án thuộc Bộ Xây dựng.
5. Tuổi thọ sản phẩm là bao lâu? Có bị rỉ sét, ăn mòn không?
Tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.
Sản phẩm làm từ HDPE nguyên sinh, kháng hóa chất mạnh, không bị ăn mòn trong đất chua, phèn, nước thải, môi trường ven biển.
6. Báo giá ống D300mm là bao nhiêu? Có chính sách sỉ không?
Giá lẻ:
SN4: 645.000 VNĐ/m
SN8: 800.000 VNĐ/m
Giá sỉ (≥500m):
SN4: 610.000 VNĐ/m
SN8: 760.000 VNĐ/m
Với đơn hàng lớn (≥1000m), chiết khấu thêm 5–10%.
7. Thời gian giao hàng là bao lâu? Có hàng sẵn không?
Đối với các nhà thầu và chủ đầu tư, việc lựa chọn vật tư cho hệ thống ngầm không chỉ là bài toán chi phí, mà còn là cam kết cho sự bền vững của cả một công trình. Một quyết định sai lầm có thể dẫn đến chi phí sửa chữa, bảo trì tốn kém và ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ dự án. Hiểu rõ những trăn trở đó, NP Tech mang đến giải pháp ưu việt với sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm – sự lựa chọn cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu lực, lưu lượng thoát nước lớn và hiệu quả kinh tế.
Bài viết này sẽ đi sâu phân tích mọi khía cạnh của ống HDPE D300mm thương hiệu NP Tech, từ thông số kỹ thuật, ưu điểm vượt trội, ứng dụng thực tế cho đến báo giá và chính sách hỗ trợ tốt nhất, giúp Quý khách hàng đưa ra quyết định đầu tư chính xác cho dự án của mình.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm NP Tech
Để đảm bảo tính minh bạch và giúp các kỹ sư, nhà thầu dễ dàng lập dự toán, NP Tech công bố bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm. Mỗi thông số đều được kiểm định chặt chẽ, tuân thủ các tiêu chuẩn hàng đầu trong nước và quốc tế.
| Thông số | Chi tiết (SN4) | Chi tiết (SN8) | Ý nghĩa & Lợi ích cho dự án |
| Đường kính trong danh nghĩa (DN) | 300 mm | 300 mm | Đảm bảo lưu lượng thoát nước lớn hoặc không gian luồn cáp điện, viễn thông rộng rãi. |
| Độ cứng vòng (Ring Stiffness) | ~ 4 kN/m² | ~ 8 kN/m² | SN4: Phù hợp hạ ngầm tại các khu vực ít chịu tải trọng như vỉa hè, công viên, khu dân cư nội bộ. SN8: Chịu được tải trọng cao, lý tưởng cho các tuyến đường có xe tải qua lại, khu công nghiệp, bãi đỗ xe. |
| Trọng lượng trung bình | Tùy thuộc vào kích thước đường kính ống và yêu cầu của dự án | Tùy thuộc vào kích thước đường kính ống và yêu cầu của dự án | Nhẹ hơn bê tông gấp nhiều lần, giúp giảm chi phí vận chuyển, không cần máy móc hạng nặng, đẩy nhanh tiến độ thi công. |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m/cây (ống cứng) hoặc 100 m/cuộn | 6 m/cây (ống cứng) hoặc 100 m/cuộn | Dạng cây cứng dễ dàng vận chuyển và lắp đặt cho các đoạn thẳng. Dạng cuộn linh hoạt cho các địa hình phức tạp, giảm số lượng mối nối. |
| Bán kính uốn tối thiểu | ~ 1.5 m (5 x DN) | ~ 1.5 m (5 x DN) | Cho phép thi công linh hoạt, dễ dàng lượn theo các khúc cua của công trình mà không cần dùng nhiều phụ kiện nối góc. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7997:2009, TCVN 11821, KSC 8455:2005, ISO 9001:2015 | TCVN 7997:2009, TCVN 11821, KSC 8455:2005, ISO 9001:2015 | Đảm bảo chất lượng đồng bộ, được các đơn vị giám sát và chủ đầu tư chấp thuận nghiệm thu. |
Cần tư vấn chọn độ cứng vòng (SN) phù hợp? Liên hệ ngay đội ngũ kỹ sư của NP Tech qua hotline (+84) 888 122 166 để được hỗ trợ phân tích tải trọng và đưa ra giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.
Sản phẩm của NP Tech không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn mang lại những lợi ích cạnh tranh rõ rệt so với các vật liệu truyền thống như bê tông, gang hay ống PVC.
Được sản xuất từ hạt nhựa HDPE nguyên sinh 100%, ống D300mm của NP Tech có khả năng kháng hóa chất cực tốt trong dải pH từ 2 đến 12. Điều này giúp sản phẩm miễn nhiễm hoàn toàn với rỉ sét, ăn mòn từ môi trường đất chua, phèn, nước thải công nghiệp hay khu vực ven biển. Với tuổi thọ thiết kế trên 50 năm, đây là một khoản đầu tư một lần cho sự an tâm dài hạn.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm có khả năng kháng hóa chất, tuổi thọ cao
So với ống bê tông D300 có trọng lượng gần 30 kg/m, ống HDPE gân xoắn 2 lớp D300mm của NP Tech chỉ nặng từ 5,5 – 7,6 kg/m (đối với ống luồn cáp). Sự chênh lệch này mang lại lợi ích kép:
Cấu trúc gân xoắn không chỉ tăng khả năng chịu lực mà còn mang lại độ dẻo dai, cho phép ống uốn cong linh hoạt với bán kính tối thiểu chỉ 1.5 mét. Đặc tính này cực kỳ hữu ích khi thi công tại các khu vực đô thị đông đúc, địa hình phức tạp, giúp né tránh các công trình ngầm khác một cách dễ dàng mà không cần cắt nối phức tạp.
Với đường kính 300mm, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các dự án quy mô vừa và lớn, đòi hỏi lưu lượng cao và độ bền vượt trội.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm được ứng dụng rộng rãi
Uy tín của NP Tech không chỉ đến từ cam kết mà còn được chứng thực bằng các chứng nhận chất lượng uy tín nhất. Sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, dưới hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
Sản phẩm của chúng tôi tự hào đáp ứng và vượt qua các yêu cầu khắt khe của:
Toàn bộ chứng nhận đều được cấp bởi các tổ chức kiểm định độc lập, đảm bảo Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về nguồn gốc và chất lượng khi trình hồ sơ nghiệm thu dự án.
Để giúp khách hàng có cái nhìn toàn diện, chúng tôi đã lập bảng so sánh nhanh giữa giải pháp của NP Tech với các lựa chọn khác trên thị trường.
| Tiêu chí | Ống HDPE 2 Lớp D300 NP Tech | Vật liệu truyền thống (Bê tông, Gang) | Đối thủ nhập khẩu |
| Độ bền & Tuổi thọ | > 50 năm, chống ăn mòn tuyệt đối | Dễ nứt vỡ, bị ăn mòn hóa học, tuổi thọ thấp hơn | Tương đương, > 50 năm |
| Chi phí thi công | Thấp, nhẹ, lắp đặt nhanh, ít nhân công | Cao, nặng, cần máy móc, thi công chậm | Cao, yêu cầu kỹ thuật lắp đặt khắt khe |
| Linh hoạt | Rất cao, dễ uốn cong | Không, cần nhiều phụ kiện nối | Cao, tương đương NP Tech |
| Giá thành sản phẩm | Cạnh tranh, tối ưu cho thị trường Việt Nam | Rẻ hơn nhưng tổng chi phí vòng đời cao | Cao hơn 15-20% do chi phí nhập khẩu, thuế |
| Hỗ trợ & Giao hàng | Nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật tại công trình, giao hàng toàn quốc | Phụ thuộc vào đơn vị sản xuất địa phương | Thời gian chờ hàng lâu, hỗ trợ hạn chế |
Kết luận: Ống HDPE D300mm của NP Tech mang lại giá trị đầu tư tốt nhất, cân bằng giữa chất lượng quốc tế, giá thành hợp lý và dịch vụ hỗ trợ vượt trội.

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm NP Tech có giá thành cạnh tranh nhất
NP Tech cam kết mang đến chính sách giá cạnh tranh và minh bạch. Dưới đây là bảng giá tham khảo (Lưu ý: giá có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động giá hạt nhựa và chính sách tại thời điểm mua hàng).
| Loại ống | Đơn giá bán lẻ (VNĐ/m) | Đơn giá sỉ (cho đơn ≥ 500m) |
| Ống HDPE 2 Lớp D300mm – SN4 | 645.000 | 610.000 |
| Ống HDPE 2 Lớp D300mm – SN8 | 800.000 | 760.000 |
Với khách hàng là nhà thầu, chủ đầu tư, NP Tech luôn có những chính sách ưu đãi đặc biệt:
Đừng ngần ngại! Hãy gửi bản vẽ hoặc yêu cầu dự án của bạn đến email nptech@nptechnology.net hoặc gọi hotline (+84) 888 122 166 để nhận báo giá dự toán chi tiết và chính sách chiết khấu tốt nhất.
Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm, chúng tôi cung cấp một giải pháp toàn diện. Mọi sản phẩm ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm của NP Tech đều được bảo hành 12 tháng kể từ ngày lắp đặt.
Điều kiện bảo hành:
Trường hợp không bảo hành:

Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm – sản phẩm của NP Tech được bảo hành 12 tháng
Việc lựa chọn ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm của NP Tech không chỉ là lựa chọn một sản phẩm chất lượng cao, mà còn là lựa chọn một đối tác đồng hành đáng tin cậy. Với độ bền vượt trội trên 50 năm, khả năng thi công linh hoạt, hiệu quả về chi phí và được chứng thực bởi các tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm của chúng tôi chính là lời giải cho bài toán hạ tầng bền vững.
Hãy để đội ngũ chuyên gia của NP Tech giúp bạn tối ưu hóa dự án ngay hôm nay.
_________________________
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Hotline/Zalo: (+84) 888 122 166
Email: nptech@nptechnology.net
Trụ sở công ty: 230 Cộng Hòa Phường 12, Tân Bình, TP.HCM
Văn phòng: 688/115, Đ. Quang Trung, Phường 11, Gò Vấp, Hồ Chí Minh
Nhà máy 1: 119B1, 119B2, 119B3 Nguyễn Văn Bứa, ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Nhà máy 2: 117/15M Hồ Văn Long, Phường Bình Tân, TP. HCM

Chứng nhận Trung tâm Ứng Dụng Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Chứng nhận cho Ống nhựa HDPE/uPVC

Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PVC-U DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PE DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG NHỰA PVC-U DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM

Chứng nhận sản phẩm ỐNG POLYETYLEN (PE) Pipes Kiểu loại/type: PE 100 các đường kính danh nghĩa từ DN25 đến DN400

Chứng nhận sản phẩm Ống nhựa kết cấu bằng Polyetylen (PE) với bề mặt nhẵn (kiểu A) dùng cho mục đích thoát nước và nước thải chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp/ Piping of unplasticized polyethylene (PE)
1. Ống HDPE gân xoắn D300mm của NP Tech có phù hợp dùng làm cống thoát nước và luồn cáp không?
Có. Với đường kính 300mm, sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống thoát nước mưa, nước thải và luồn kéo cáp điện, cáp viễn thông ngầm nhờ không gian trong lớn, khả năng chịu tải cao.
Với bán kính uốn tối thiểu chỉ 1,5m, ống có thể lượn theo địa hình phức tạp mà không cần nối nhiều đoạn, đặc biệt tiện lợi trong đô thị đông đúc.
2. Sự khác nhau giữa SN4 và SN8 là gì? Tôi nên chọn loại nào?
SN4 (~4kN/m²): dùng cho khu vực ít chịu tải như vỉa hè, công viên, dân cư nội bộ.
SN8 (~8kN/m²): dùng cho khu vực chịu tải trọng lớn như đường xe tải, khu công nghiệp, bãi xe.
Nếu cần phân tích tải trọng cụ thể, hãy liên hệ kỹ sư NP Tech để được tư vấn miễn phí.
3. Ống HDPE D300mm nặng bao nhiêu? Thi công có cần máy móc không?
Trọng lượng chỉ khoảng 5,5–7,6kg/m (tùy theo loại), nhẹ hơn ống bê tông gấp 4–6 lần.
Thi công không cần máy cẩu, chỉ cần 2–3 người thao tác thủ công, giúp giảm đến 30% chi phí nhân công và tiến độ.
4. Ống được sản xuất theo tiêu chuẩn nào? Có đạt chứng nhận không?
Đạt các tiêu chuẩn TCVN 7997, TCVN 11821, ISO 9001:2015, KSC 8455.
Được chứng nhận hợp quy QCVN 16:2023/BXD bởi QUATEST 2 – đủ điều kiện sử dụng trong các dự án thuộc Bộ Xây dựng.
5. Tuổi thọ sản phẩm là bao lâu? Có bị rỉ sét, ăn mòn không?
Tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.
Sản phẩm làm từ HDPE nguyên sinh, kháng hóa chất mạnh, không bị ăn mòn trong đất chua, phèn, nước thải, môi trường ven biển.
6. Báo giá ống D300mm là bao nhiêu? Có chính sách sỉ không?
Giá lẻ:
SN4: 645.000 VNĐ/m
SN8: 800.000 VNĐ/m
Giá sỉ (≥500m):
SN4: 610.000 VNĐ/m
SN8: 760.000 VNĐ/m
Với đơn hàng lớn (≥1000m), chiết khấu thêm 5–10%.
7. Thời gian giao hàng là bao lâu? Có hàng sẵn không?
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm ra giải pháp tối ưu
Tư vấn miễn phí - Báo giá trong 24h - Hỗ trợ 24/7