Chào mừng bạn đến với NP Tech - một trong những đơn vị hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị, vật tư, phụ kiện điện lực và viễn thông tại Việt Nam.
+84 888 122 166
search
Menu

Danh mục

Tin tức & sự kiện

ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 VÁCH - THOÁT NƯỚC

  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Ứng dụng
  • download
  • Tiêu chuẩn

KHÁI QUÁT SẢN PHẨM:

  • Vật liệu: Ống gân xoắn HDPE 2 lớp được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE.  
  • Kích cỡ: Từ Ø160mm đến Ø600mm.
  • Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015
  • Màu sắc: 2 lớp (Lớp ngoài màu đen, lớp trong màu xanh dương).

ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI:

  • Ống gân xoắn HDPE 2 lớp có nhiều ưu điểm thuận lợi: Bền bỉ, tính kinh tế cao.
  • Bề mặt phía trong trơn ít ma sát, giúp dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có cấu tạo lỗ rống do ép đùn nên chịu được ngoại lực và cường độ va đập cao.
  • Độ chống ăn mòn chất tốt, không rỉ sét, phân hủy có tuổi thọ cao trên 5 năm rất phù hợp với môi trường acid, kềm, nước thải, nước hữu cơ (cho nhà máy xử lý rác), nước mặn.... Phù hợp với mọi vùng miền.

 

 

 

TIÊU CHUẨN HÀN QUỐC KPS M 2009/ KOREA STANDAR KPS M 2009

Quy cách
(Dimesion)

Đường kính
trong
Inside diameter
(mm)

Đường kính
ngoài
Outside diameter
(mm)

Bề dày thành
ống
Thickness
(mm)

Độ cứng vòng
Outside Compressed
pressure(kg/Cm
2)

200

200 ± 2.0%

236 ± 2.0%

18.0 ± 1.0

7,5

250

250 ± 2.0%

290 ± 2.0%

20.0 ± 1.0

6,5

300

300 ± 2%

340 ± 2.0%

20.0 ± 1.3

4,5

350

350 ± 2.0%

394 ± 2.0%

22.0 ± 1.3

4,5

400

400 ± 2.0%

450 ± 2.0%

25.0 ± 1.5

3,5

450

450 ± 2.0%

500 ± 2.0%

25.0 ± 1.5

3,1

500

500 ± 1.5%

562 ± 1.5%

31.0 ± 2.0

3,0

600

600 ± 1.5%

664 ± 1.5%

32.0 ± 2.0

2,6

700

700 ± 1.5%

778 ± 1.5%

39.0 ± 2.5

2,6

800

800 ± 1.5%

900 ± 1.5%

50.0 ± 2.5

2,6

900

900 ± 1.0%

1.000 ± 1.0%

50.0 ± 4.0

2,4

1000

1.000 ± 1.0%

1.120 ± 1.0%

60.0 ±4.5

2,4

1200

1.200 ± 1.0%

1.340 ± 1.0%

70.0 ± 4.5

2,2

1500

1.500 ± 1.0%

1.640 ± 1.0%

70.0 ± 4.0

1,4

1800

1.800 ± 1.0%

1.960 ± 1.0%

80.0 ± 4.0

1,4

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 11821 - 2:2017/ TCVN 11821 - 2 :2017 STANDARD

Quy cách
(Dimesion)

Đường kính trong
Inside diameter
(mm)

Đường kính ngoài
Outside diameter
(mm)

Bề dày thành ống
Thickness
(mm)

Độ cứng vòng
Outside Compressed
pressure(kg/Cm
2)

150

150 ± 2.0%

180 ± 2.0%

15.0 ± 1.0

9,5

200

200 ± 2.0%

230 ± 2.0%

15.0 ± 1.0

6,5

250

250 ± 2.0%

282 ± 2.0%

16.0 ± 1.0

4,5

300

300 ± 2.0%

336 ± 2.0%

18.0 ± 1.3

2,2

350

350 ± 2.0%

386 ± 2.0%

18.0 ± 1.3

2,2

400

400 ± 2.0%

444 ± 2.0%

22.0 ± 1.5

2,2

450

450 ± 2.0%

494 ± 2.0%

22.0 ± 1.5

2,2

500

500 ± 1.5%

556 ± 1.5%

28.0 ± 2.0

2,2

600

600 ± 1.5%

660 ± 1.5%

30.0 ± 2.0

1,8

700

700 ± 1.5%

768 ± 1.5%

34.0 ± 2.5

1,7

800

800 ± 1.5%

880 ± 1.5%

40.0 ± 2.5

1,5

900

900 ± 1.0%

988 ± 1.0%

44.0 ± 4.0

1,5

1000

1.000 ± 1.0%

1.100 ± 1.0%

50.0 ± 4.0

1,4

1200

1.200 ± 1.0%

1.320 ± 1.0%

60.0 ± 4.0

1,4

1500

1.500 ± 1.0%

1.620 ± 1.0%

60.0 ± 4.0

0,8

1800

1.800 ± 1.0%

1.940 ± 1.0%

70.0 ± 4.0

1,2

2000

2.000 ± 1.0%

2.160 ± 1.0%

80.0 ± 4.0

1,0

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Ghi chú:

* Chiều dài tiêu chuẩn ống gân xoắn HDPE là 6m, có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng từ 1-10m.

* Sai số cho phép đối với bề dày không quá ± 8%.

* Sai số cho phép đưòng kính trong đối với ống 150 - 600: ± 5.1mm, 700 - 2.000: ±6.4mm.

 

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:

  • Hệ thống thoát nước vỉa hè, nước mưa, ống dẫn nước thoát xa lộ, các trục lộ giao thông.
  • Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu đô thị, khu dân cư, bệnh viện.
  • Hệ thống thoát nước thải & thu gom xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy.
  • Hệ thống kênh mương, tưới tiêu công nghiệp và đồng ruộng.
  • Hệ thống thoát nước phục vụ nuôi trồng thuỷ hải sản.
  • Hệ thống cấp và thoát nước sinh hoạt.

update...

  1. TIÊU CHUẨN HÀN QUỐC KPS M 2009/ KOREA STANDAR KPS M 2009.
  2. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 11821 - 2:2017/ TCVN 11821 - 2 :2017 STANDARD.
backtop
Gọi điện SMS Chỉ Đường