Model: HDPE-SC-D200/260
Thương hiệu: NP Tech – Sản xuất tại Việt Nam
Đường kính danh nghĩa: DN200 – OD 260mm, ID 200mm
Chất liệu: HDPE nguyên sinh, chống tia UV, chống lão hoá
Độ cứng vòng: SN4 hoặc SN8 (theo ISO 9969, TCVN 9077:2012)
Chiều dài ống: 100m/cuộn (có thể đặt theo yêu cầu)
Độ dày thành ống: ~30mm (phụ thuộc độ cứng vòng)
Phương pháp nối: Măng sông + gioăng cao su EPDM
Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +60°C (tối đa ngắn hạn 100°C)
Trọng lượng tham khảo: 7 – 15 kg/m
Khả năng uốn cong: R ≥ 2.6 – 5.2m (10–20 lần OD)
Màu sắc phổ biến: Đen (thoát nước), Cam (luồn cáp), Xanh (môi trường)
Tuổi thọ thiết kế: > 50 năm nếu thi công đúng chuẩn
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 9077, ISO 21138-1:2007, ASTM F894
Ứng dụng: Thoát nước, bảo vệ cáp ngầm, hạ tầng đô thị – giao thông – nông nghiệp
Kính gửi Quý Đại lý, Quý Nhà thầu, Quý Đối tác tại TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Kon Tum, Lâm Đồng và trên toàn quốc!
Trong bối cảnh các công trình xây dựng hạ tầng ngày càng đòi hỏi cao về chất lượng, tiến độ và tối ưu chi phí, việc lựa chọn vật tư phù hợp đóng vai trò then chốt. Thấu hiểu điều đó, NP Tech tự hào mang đến sản phẩm Ống nhựa xoắn HDPE D200/260 – giải pháp hàng đầu cho các hệ thống thoát nước, bảo vệ cáp ngầm, đáp ứng trọn vẹn những yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết, giúp Quý vị hiểu rõ vì sao ống HDPE xoắn D200/260 của NP Tech là lựa chọn đáng tin cậy, mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật vượt trội cho dự án của mình trong năm 2025 và xa hơn nữa.
Để Quý khách hàng, Quý đối tác có cái nhìn toàn diện và dễ dàng đánh giá, NP Tech xin cung cấp bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống nhựa xoắn HDPE D200/260:
| Thông số | Giá trị điển hình | Ghi chú |
| Chất liệu | HDPE nguyên sinh (High-Density Polyethylene) | Nhập khẩu, có bổ sung phụ gia chống UV, chống lão hóa |
| Đường kính ngoài (OD) | 260 mm | Dung sai ±2% theo TCVN & ISO |
| Đường kính trong (ID) | 200 mm | Dung sai ±2% theo TCVN & ISO |
| Độ dày thành ống | ~30mm (trung bình) | Có thể thay đổi tùy theo yêu cầu độ cứng vòng SN4 hoặc SN8 |
| Độ cứng vòng (SN) | SN4 (≥4kN/m²), SN8 (≥8 kN/m²) | Xác định theo TCVN 9077:2012, ISO 9969, đảm bảo khả năng chịu tải |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 100 m | Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu của dự án |
| Trọng lượng ước tính | 7 – 15 kg/m | Thay đổi theo độ dày thành ống và độ cứng vòng SN |
| Áp suất làm việc | Không áp lực (ống thoát nước trọng lực) | Chịu được áp lực đất và tải trọng bên ngoài khi chôn lấp |
| Màu sắc | Đen (phổ biến, chống UV tốt), Cam (luồn cáp điện lực), Xanh (thoát nước) | Theo yêu cầu đặt hàng hoặc quy định ngành cụ thể |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C (liên tục), chịu được tới 100°C (ngắn hạn) | Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Khả năng uốn cong | Bán kính tối thiểu ≥ 10 – 20 lần OD (~2,6–5,2 m) | Giảm phụ kiện nối, linh hoạt theo địa hình |
| Phương pháp nối | Măng sông + Gioăng cao su EPDM (chủ yếu) | Đảm bảo kín nước tuyệt đối, chống rò rỉ hiệu quả |
| Tuổi thọ thiết kế | Trên 50 năm | Khi lắp đặt và vận hành đúng theo hướng dẫn kỹ thuật |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 9077:2012, ISO 21138-1:2007, ISO 9969, ASTM F894/F2648 | Đạt chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn quốc tế uy tín |
| Chứng nhận chất lượng | Hợp chuẩn TCVN, Hợp quy CR, ISO 9001:2015, Kiểm định Quatest/Trung tâm 3 | Đầy đủ hồ sơ pháp lý, chứng minh chất lượng sản phẩm |
Không chỉ dừng lại ở các thông số kỹ thuật ấn tượng, ống nhựa xoắn HDPE D200/260 của NPTech mang đến những lợi ích vượt trội, là lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu và chủ đầu tư thông thái:

Ống HDPE D200/260 – Giải pháp bền vững cho hệ thống hạ tầng
Chất lượng vượt trội của ống nhựa xoắn HDPE D200/260 NP Tech được xây dựng trên nền tảng tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế:

Sản phẩm đạt chuẩn TCVN, ISO, kiểm định Quatest đầy đủ
Nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chống chịu môi trường, ống nhựa xoắn HDPE D200/260 NP Tech được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực hạ tầng:
Khả năng chịu áp lực và môi trường: Ống nhựa xoắn HDPE D200/260 được thiết kế chủ yếu cho hệ thống thoát nước tự chảy (không áp lực), nhưng có khả năng chịu được áp lực từ đất nền và tải trọng xe cộ bên trên khi chôn lấp ở độ sâu khuyến nghị (1-8m). Sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường đất, nước (kể cả nước biển, nước phèn), chịu được hóa chất thông thường và dải nhiệt độ rộng từ -20°C đến 60°C.

Thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và công sức
Để thấy rõ ưu thế, hãy cùng so sánh ống nhựa xoắn HDPE D200/260 của NP Tech với các vật liệu phổ biến khác:
| Tiêu chí | Ống Nhựa Xoắn HDPE D200/260 (NP Tech) | Ống PVC-U (Cứng) | Ống Bê Tông Cốt Thép | Ống Thép Mạ Kẽm |
| Độ bền (Tuổi thọ) | Rất cao (>50 năm) | Trung bình | Trung bình – Cao | Cao (nếu không rỉ) |
| Chịu lực nén | Tốt (SN4/SN8) | Trung bình | Rất tốt | Rất tốt |
| Chống ăn mòn | Tuyệt đối | Tốt | Kém (dễ bị xâm thực) | Kém (dễ rỉ sét) |
| Độ linh hoạt | Rất linh hoạt (uốn cong tốt) | Kém (giòn, dễ gãy) | Không | Kém |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nhẹ | Rất nặng | Nặng |
| Thi công | Dễ, nhanh, tiết kiệm chi phí | Trung bình | Khó, cần máy móc | Khó, cần thiết bị |
| Mối nối | Kín khít, ít mối nối | Dễ rò rỉ nếu dán không kỹ | Nặng, khó kín nước | Cần hàn/ren, dễ rỉ |
| Giá thành | Trung bình – cao (Hiệu quả dài hạn) | Thấp – trung bình | Thấp (vật liệu) | Cao |
Kết luận: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn ống PVC hoặc bê tông, nhưng xét về tổng thể hiệu quả kinh tế (tuổi thọ, chi phí lắp đặt, bảo trì, sửa chữa), lựa chọn ống nhựa gân xoắn HDPE D200/260 NP Tech là một quyết định đầu tư thông minh và bền vững cho mọi công trình hạ tầng.
NP Tech cam kết là đối tác tin cậy, luôn đồng hành cùng sự thành công của Quý Đại lý, Nhà thầu, Đối tác tại TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Kon Tum, Lâm Đồng và trên khắp Việt Nam.
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua các kênh sau để:
_______________________________
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NP TECH
Nhà cung cấp giải pháp vật tư kỹ thuật hàng đầu Việt Nam.

Chứng nhận Trung tâm Ứng Dụng Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Chứng nhận cho Ống nhựa HDPE/uPVC

Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PVC-U DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PE DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG NHỰA PVC-U DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM

Chứng nhận sản phẩm ỐNG POLYETYLEN (PE) Pipes Kiểu loại/type: PE 100 các đường kính danh nghĩa từ DN25 đến DN400

Chứng nhận sản phẩm Ống nhựa kết cấu bằng Polyetylen (PE) với bề mặt nhẵn (kiểu A) dùng cho mục đích thoát nước và nước thải chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp/ Piping of unplasticized polyethylene (PE)
Trả lời: Ống HDPE xoắn D200/260 của NP Tech có đầy đủ chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy (CR), kiểm định chất lượng từ Qua test hoặc Trung tâm 3, đạt tiêu chuẩn TCVN 9077:2012, ISO 21138-1:2007. Hồ sơ chứng nhận, kiểm định sẽ được cung cấp kèm theo từng lô hàng.
Trả lời: Ống chịu được môi trường ngoài trời, dưới đất, hóa chất nhẹ, nước biển, nhiệt độ làm việc từ -20°C đến 60°C, ngắn hạn tới 100°C. Áp suất làm việc 0,2 – 0,4 MPa, phù hợp thoát nước, bảo vệ cáp, không dùng cho dẫn nước áp lực cao.
Trả lời: NP Tech cung cấp đầy đủ phụ kiện nối (măng sông, gioăng cao su, đầu nối cáp…), hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì tận nơi nếu khách hàng có nhu cầu.
Trả lời: Ống nên để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp kéo dài (nếu chưa bổ sung UV), tránh va đập mạnh, không xếp chồng quá cao để không biến dạng. Có thể phủ bạt hoặc che chắn tạm thời nếu lưu kho lâu ngày.
Trả lời: Ống làm từ HDPE nguyên sinh, không độc hại, an toàn cho nước sạch và môi trường, hoàn toàn có thể tái chế sau khi hết vòng đời sử dụng.
Trả lời: Thời gian giao hàng linh hoạt, đáp ứng tiến độ dự án. Bảo hành từ 12 – 24 tháng cho lỗi kỹ thuật, hỗ trợ kỹ thuật, đổi trả nếu phát hiện lỗi do nhà sản xuất.
Trả lời: Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn thi công, nghiệm thu, kiểm tra chất lượng. Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ trực tiếp khi khách hàng yêu cầu.
Trả lời: Khi phát hiện sự cố kỹ thuật, khách hàng liên hệ hotline/bộ phận bảo hành của NP Tech. Đội kỹ thuật sẽ kiểm tra, xác nhận lỗi và tiến hành bảo hành, thay thế sản phẩm theo cam kết.
Kính gửi Quý Đại lý, Quý Nhà thầu, Quý Đối tác tại TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Kon Tum, Lâm Đồng và trên toàn quốc!
Trong bối cảnh các công trình xây dựng hạ tầng ngày càng đòi hỏi cao về chất lượng, tiến độ và tối ưu chi phí, việc lựa chọn vật tư phù hợp đóng vai trò then chốt. Thấu hiểu điều đó, NP Tech tự hào mang đến sản phẩm Ống nhựa xoắn HDPE D200/260 – giải pháp hàng đầu cho các hệ thống thoát nước, bảo vệ cáp ngầm, đáp ứng trọn vẹn những yêu cầu khắt khe nhất của mọi công trình.
Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết, giúp Quý vị hiểu rõ vì sao ống HDPE xoắn D200/260 của NP Tech là lựa chọn đáng tin cậy, mang lại hiệu quả kinh tế và kỹ thuật vượt trội cho dự án của mình trong năm 2025 và xa hơn nữa.
Để Quý khách hàng, Quý đối tác có cái nhìn toàn diện và dễ dàng đánh giá, NP Tech xin cung cấp bảng thông số kỹ thuật chi tiết của ống nhựa xoắn HDPE D200/260:
| Thông số | Giá trị điển hình | Ghi chú |
| Chất liệu | HDPE nguyên sinh (High-Density Polyethylene) | Nhập khẩu, có bổ sung phụ gia chống UV, chống lão hóa |
| Đường kính ngoài (OD) | 260 mm | Dung sai ±2% theo TCVN & ISO |
| Đường kính trong (ID) | 200 mm | Dung sai ±2% theo TCVN & ISO |
| Độ dày thành ống | ~30mm (trung bình) | Có thể thay đổi tùy theo yêu cầu độ cứng vòng SN4 hoặc SN8 |
| Độ cứng vòng (SN) | SN4 (≥4kN/m²), SN8 (≥8 kN/m²) | Xác định theo TCVN 9077:2012, ISO 9969, đảm bảo khả năng chịu tải |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 100 m | Có thể sản xuất theo chiều dài yêu cầu của dự án |
| Trọng lượng ước tính | 7 – 15 kg/m | Thay đổi theo độ dày thành ống và độ cứng vòng SN |
| Áp suất làm việc | Không áp lực (ống thoát nước trọng lực) | Chịu được áp lực đất và tải trọng bên ngoài khi chôn lấp |
| Màu sắc | Đen (phổ biến, chống UV tốt), Cam (luồn cáp điện lực), Xanh (thoát nước) | Theo yêu cầu đặt hàng hoặc quy định ngành cụ thể |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 60°C (liên tục), chịu được tới 100°C (ngắn hạn) | Phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Khả năng uốn cong | Bán kính tối thiểu ≥ 10 – 20 lần OD (~2,6–5,2 m) | Giảm phụ kiện nối, linh hoạt theo địa hình |
| Phương pháp nối | Măng sông + Gioăng cao su EPDM (chủ yếu) | Đảm bảo kín nước tuyệt đối, chống rò rỉ hiệu quả |
| Tuổi thọ thiết kế | Trên 50 năm | Khi lắp đặt và vận hành đúng theo hướng dẫn kỹ thuật |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 9077:2012, ISO 21138-1:2007, ISO 9969, ASTM F894/F2648 | Đạt chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn quốc tế uy tín |
| Chứng nhận chất lượng | Hợp chuẩn TCVN, Hợp quy CR, ISO 9001:2015, Kiểm định Quatest/Trung tâm 3 | Đầy đủ hồ sơ pháp lý, chứng minh chất lượng sản phẩm |
Không chỉ dừng lại ở các thông số kỹ thuật ấn tượng, ống nhựa xoắn HDPE D200/260 của NPTech mang đến những lợi ích vượt trội, là lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu và chủ đầu tư thông thái:

Ống HDPE D200/260 – Giải pháp bền vững cho hệ thống hạ tầng
Chất lượng vượt trội của ống nhựa xoắn HDPE D200/260 NP Tech được xây dựng trên nền tảng tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế:

Sản phẩm đạt chuẩn TCVN, ISO, kiểm định Quatest đầy đủ
Nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, tính linh hoạt và khả năng chống chịu môi trường, ống nhựa xoắn HDPE D200/260 NP Tech được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực hạ tầng:
Khả năng chịu áp lực và môi trường: Ống nhựa xoắn HDPE D200/260 được thiết kế chủ yếu cho hệ thống thoát nước tự chảy (không áp lực), nhưng có khả năng chịu được áp lực từ đất nền và tải trọng xe cộ bên trên khi chôn lấp ở độ sâu khuyến nghị (1-8m). Sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường đất, nước (kể cả nước biển, nước phèn), chịu được hóa chất thông thường và dải nhiệt độ rộng từ -20°C đến 60°C.

Thi công nhanh chóng, tiết kiệm chi phí và công sức
Để thấy rõ ưu thế, hãy cùng so sánh ống nhựa xoắn HDPE D200/260 của NP Tech với các vật liệu phổ biến khác:
| Tiêu chí | Ống Nhựa Xoắn HDPE D200/260 (NP Tech) | Ống PVC-U (Cứng) | Ống Bê Tông Cốt Thép | Ống Thép Mạ Kẽm |
| Độ bền (Tuổi thọ) | Rất cao (>50 năm) | Trung bình | Trung bình – Cao | Cao (nếu không rỉ) |
| Chịu lực nén | Tốt (SN4/SN8) | Trung bình | Rất tốt | Rất tốt |
| Chống ăn mòn | Tuyệt đối | Tốt | Kém (dễ bị xâm thực) | Kém (dễ rỉ sét) |
| Độ linh hoạt | Rất linh hoạt (uốn cong tốt) | Kém (giòn, dễ gãy) | Không | Kém |
| Trọng lượng | Nhẹ | Nhẹ | Rất nặng | Nặng |
| Thi công | Dễ, nhanh, tiết kiệm chi phí | Trung bình | Khó, cần máy móc | Khó, cần thiết bị |
| Mối nối | Kín khít, ít mối nối | Dễ rò rỉ nếu dán không kỹ | Nặng, khó kín nước | Cần hàn/ren, dễ rỉ |
| Giá thành | Trung bình – cao (Hiệu quả dài hạn) | Thấp – trung bình | Thấp (vật liệu) | Cao |
Kết luận: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn ống PVC hoặc bê tông, nhưng xét về tổng thể hiệu quả kinh tế (tuổi thọ, chi phí lắp đặt, bảo trì, sửa chữa), lựa chọn ống nhựa gân xoắn HDPE D200/260 NP Tech là một quyết định đầu tư thông minh và bền vững cho mọi công trình hạ tầng.
NP Tech cam kết là đối tác tin cậy, luôn đồng hành cùng sự thành công của Quý Đại lý, Nhà thầu, Đối tác tại TP.HCM, Cần Thơ, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Kon Tum, Lâm Đồng và trên khắp Việt Nam.
Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua các kênh sau để:
_______________________________
CÔNG TY CP ĐẦU TƯ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ NP TECH
Nhà cung cấp giải pháp vật tư kỹ thuật hàng đầu Việt Nam.

Chứng nhận Trung tâm Ứng Dụng Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Chứng nhận cho Ống nhựa HDPE/uPVC

Chứng nhận Hệ thống Quản lý Chất lượng

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PVC-U DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG BẰNG PE DÙNG CHO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC TRONG ĐIỀU KIỆN CÓ ÁP SUẤT

Chứng nhận sản phẩm ỐNG NHỰA PVC-U DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM

Chứng nhận sản phẩm ỐNG POLYETYLEN (PE) Pipes Kiểu loại/type: PE 100 các đường kính danh nghĩa từ DN25 đến DN400

Chứng nhận sản phẩm Ống nhựa kết cấu bằng Polyetylen (PE) với bề mặt nhẵn (kiểu A) dùng cho mục đích thoát nước và nước thải chôn ngầm trong điều kiện không chịu áp/ Piping of unplasticized polyethylene (PE)
Trả lời: Ống HDPE xoắn D200/260 của NP Tech có đầy đủ chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy (CR), kiểm định chất lượng từ Qua test hoặc Trung tâm 3, đạt tiêu chuẩn TCVN 9077:2012, ISO 21138-1:2007. Hồ sơ chứng nhận, kiểm định sẽ được cung cấp kèm theo từng lô hàng.
Trả lời: Ống chịu được môi trường ngoài trời, dưới đất, hóa chất nhẹ, nước biển, nhiệt độ làm việc từ -20°C đến 60°C, ngắn hạn tới 100°C. Áp suất làm việc 0,2 – 0,4 MPa, phù hợp thoát nước, bảo vệ cáp, không dùng cho dẫn nước áp lực cao.
Trả lời: NP Tech cung cấp đầy đủ phụ kiện nối (măng sông, gioăng cao su, đầu nối cáp…), hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, bảo trì tận nơi nếu khách hàng có nhu cầu.
Trả lời: Ống nên để nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp kéo dài (nếu chưa bổ sung UV), tránh va đập mạnh, không xếp chồng quá cao để không biến dạng. Có thể phủ bạt hoặc che chắn tạm thời nếu lưu kho lâu ngày.
Trả lời: Ống làm từ HDPE nguyên sinh, không độc hại, an toàn cho nước sạch và môi trường, hoàn toàn có thể tái chế sau khi hết vòng đời sử dụng.
Trả lời: Thời gian giao hàng linh hoạt, đáp ứng tiến độ dự án. Bảo hành từ 12 – 24 tháng cho lỗi kỹ thuật, hỗ trợ kỹ thuật, đổi trả nếu phát hiện lỗi do nhà sản xuất.
Trả lời: Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn thi công, nghiệm thu, kiểm tra chất lượng. Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ trực tiếp khi khách hàng yêu cầu.
Trả lời: Khi phát hiện sự cố kỹ thuật, khách hàng liên hệ hotline/bộ phận bảo hành của NP Tech. Đội kỹ thuật sẽ kiểm tra, xác nhận lỗi và tiến hành bảo hành, thay thế sản phẩm theo cam kết.
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm ra giải pháp tối ưu
Tư vấn miễn phí - Báo giá trong 24h - Hỗ trợ 24/7